SAU

Thống kê World Cup của Ả Rập Xê Út

Các số liệu thống kê lịch sử World Cup của Ả Rập Xê Út bao gồm số lần tham dự giải đấu (6), số trận thắng (4), hòa (2), thua (11), bàn thắng ghi được (14) và bàn thua (31), phản ánh thành tích chung của quốc gia tại FIFA World Cup từ năm 1994 đến năm 2022. Các số liệu thống kê lịch sử World Cup của Ả Rập Xê Út hỗ trợ phân tích hiệu suất bóng đá thông qua kết quả trận đấu, xu hướng chiến thuật và tiến trình thi đấu qua các kỳ World Cup khác nhau. Số liệu thống kê của Ả Rập Xê Út bao gồm một lần lọt vào Vòng 16 đội năm 1994, 14 bàn thắng ghi được, 31 bàn thua và chiến thắng lịch sử 2-1 trước Argentina tại FIFA World Cup 2022.





Hiệu suất thi đấu tại giải đấu phản ánh các bản sắc chiến thuật thay đổi qua các thời kỳ huấn luyện khác nhau. Chiến dịch năm 1994 đã tạo ra thành tích tốt nhất của quốc gia thông qua việc vượt qua vòng loại để lọt vào Vòng 16 đội. Giải đấu năm 2018 cho thấy sự cải thiện về khả năng kiểm soát bóng và chất lượng chuyền bóng dưới thời Juan Antonio Pizzi. Chiến dịch năm 2022 dưới thời Hervé Renard nổi bật với khả năng phòng ngự kỷ luật và một trong những cú sốc lớn nhất trong lịch sử FIFA World Cup với chiến thắng trước đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina.

  • Saudi Arabia
  • SAU
  • World Cup

Last updated: 2026-09-10

Site: Ufabet Football

Saudi Arabia Số liệu thống kê World Cup — các con số chính

  1. World Cup Matches
    22

    Saudi Arabia has played 22 World Cup matches across 7 tournament appearances.

  2. World Cup Wins
    4

    Saudi Arabia has won 4 World Cup matches across all qualified editions.

  3. World Cup Draws
    4

    Saudi Arabia has drawn 4 World Cup matches across all qualified editions.

  4. World Cup Losses
    14

    Saudi Arabia has lost 14 World Cup matches across all qualified editions.

  5. Goals Scored
    15

    Saudi Arabia has scored 15 goals across all qualified editions.

  6. Goals Conceded
    49

    Saudi Arabia has conceded 49 goals across 22 World Cup matches (2.23 per match).

  7. Win Rate
    18.2%

    Saudi Arabia's all-time World Cup win rate is 18.2% across 7 qualified editions.

  8. Clean Sheets
    2

    Saudi Arabia has kept 2 clean sheets across all qualified editions.

Saudi Arabia Số liệu thống kê đội tuyển Ả Rập Xê Út tại World Cup

Số liệu thống kê đội tuyển Ả Rập Xê Út tại World Cup bao gồm các bộ chọn thả xuống về phiên bản World Cup và giai đoạn thi đấu, giúp cập nhật động tất cả các bảng dựa trên các giá trị được chọn. Hai bàn thắng của Salem Al-Dawsari trong chiến dịch năm 2022, kết hợp với bàn mở tỷ số của Saleh Al-Shehri vào lưới Argentina, tạo nên kỷ lục ghi bàn hoàn chỉnh nhất trong một giải đấu trong lịch sử World Cup của Ả Rập Xê Út. Khả năng kiến tạo lối chơi từ hàng tiền vệ của Salman Al-Faraj đã tạo ra những cơ hội rõ ràng nhất cho đội trong cả hai vòng bảng năm 2018 và 2022.





Số liệu thống kê đội tuyển Ả Rập Xê Út tại World Cup được hiển thị trong bảng dưới đây.

2026 Mùa giải

Team Statistics — Tổng quan

Hồ sơ thống kê theo tab của Ả Rập Xê Út sắp xếp dữ liệu hiệu suất thành bốn danh mục: Tổng quan, Tấn công, Phòng ngự và Kiểm soát bóng, mỗi danh mục sẽ tự động cập nhật khi các kỳ World Cup và giai đoạn trận đấu mới được chọn từ các bộ lọc thả xuống. Các chỉ số hiệu suất của đội trong mỗi tab được đưa trực tiếp vào các dự đoán trận đấu, tỷ lệ chấp, thị trường bàn thắng và tỷ lệ cược thắng chung cuộc, vì sản lượng bàn thắng, sự ổn định phòng ngự và khả năng kiểm soát bóng là những chỉ số rõ ràng nhất mà các nhà cái sử dụng khi định giá cơ hội của một đội tuyển quốc gia.





Số liệu thống kê tổng quan về lịch sử FIFA World Cup của Ả Rập Xê Út được hiển thị trong bảng dưới đây.

Kỳ World Cup
Vòng
Giải đấuSố trận đã đấuThắngHòaThuaBàn thắngBàn thuaGiữ sạch lướiCầm bóng trung bìnhSút mỗi trậnSút trúng đích mỗi trận
2026302115142.3
20223102350
20183102270
20063012270
200230030120
19983012270
19944202561
Total / Average2244141549242.3
Giải đấuĐộ chính xác chuyền bóngPhạt góc mỗi trậnPhạm lỗi mỗi trậnThẻ vàngThẻ đỏGK Clean Sheets
20260
2022000
2018000
2006000
2002000
1998000
1994001
Total / Average001

* All-time leaders across every edition. Possession and passing data are only published by FIFA from 2010 onwards.